1. Đặc điểm của tấm nhôm phủ màu PVDF fluorocarbon
Chống tia UV vượt trội;
Nó có khả năng chống ăn mòn axit và kiềm rất cao và chịu được thời tiết tuyệt vời.
Khi sử dụng ngoài trời, sau 15-20 năm tiếp xúc với nắng và mưa, độ giữ bóng và giá trị chênh lệch màu sắc của sản phẩm có thể đạt tiêu chuẩn AAMA2605.
2. Những lưu ý khi mua tấm nhôm phủ fluorocarbon PVDF:
- Hàm lượng nhựa PVDF trong nhựa phải lớn hơn hoặc bằng 70%;
- Nên sử dụng các chất màu vô cơ để pha màu bất cứ khi nào có thể; không nên sử dụng các chất màu sáng.
- Độ dày lớp phủ lớn hơn hoặc bằng 25 μm;
- Độ bóng khuyến nghị cho bề mặt ván là dưới 40 độ.
3. Các lĩnh vực ứng dụng của tấm nhôm phủ fluorocarbon PVDF:
- Những sản phẩm này chủ yếu được sử dụng để trang trí tường rèm bên ngoài của các tòa nhà cao cấp như tòa nhà văn phòng, sân vận động và trung tâm hội nghị.
IV. Thông số kỹ thuật của tấm nhôm phủ fluorocarbon PVDF:
|
Số seri
|
Dự án thử nghiệm
|
Tiêu chuẩn quốc gia yêu cầu
|
Kết quả kiểm tra
|
Cơ sở thử nghiệm
|
| 1 |
Sự khác biệt màu sắc |
△E≤2.0 |
Vượt quá tiêu chuẩn quốc gia |
GB/T17748 |
| 2 |
độ bóng |
Độ lệch ≤10 |
Vượt quá tiêu chuẩn quốc gia |
GB/T17748 |
| 3 |
Độ dày lớp phủ |
Tối thiểu 23μm cho hai lớp sơn |
≥25μm |
GB/T17748 |
| Ba lớp phủ tối thiểu 30μm |
≥32μm |
| 4 |
Độ cứng của bút chì bề mặt |
≥HB |
≥HB |
GB/T17748 |
| 5 |
tính linh hoạt |
≤2T |
≤2T |
GB/T17748 |
| 6 |
Độ bám dính/Cấp độ |
Phương pháp vẽ hình tròn |
1 |
GB/T17748 |
| Phương pháp lưới |
0 |
| 7 |
Khả năng chống va đập |
≥50kg.cm |
≥50kg.cm |
GB/T17748 |
| 8 |
Chống nước sôi |
Không thay đổi trong 2 giờ |
Không thay đổi trong 2 giờ |
GB/T17748 |
| 9 |
Khả năng chống dung môi |
200 lần không bị rò rỉ |
≥200 lần |
GB/T17748 |
| 10 |
Khả năng kháng axit clohydric |
5% HCl 24h |
Không thay đổi |
GB/T17748 |
| 11 |
Kháng kiềm |
NaOH 5% không có hiện tượng bất thường nào như sủi bọt, phồng lên hoặc tạo bột và ΔE ≤ 2,0. |
Vượt quá tiêu chuẩn quốc gia |
GB/T17748 |
| 12 |
Kháng axit nitric |
Không có bất thường như sủi bọt, phồng rộp hoặc tạo bột; ΔE ≤ 5,0 |
Vượt quá tiêu chuẩn quốc gia |
GB/T17748 |
| 13 |
Khả năng chống dầu |
Không thay dầu động cơ #20 sau 24 giờ |
Không thay đổi |
GB/T17748 |
| 14 |
Khả năng chống phun muối (4000h) |
Không thấp hơn Cấp độ 1 |
Không thay đổi |
GB/T17748 |
| 15 |
khả năng chống mài mòn
|
≥5L/micron |
Vượt quá tiêu chuẩn quốc gia |
GB/T17748 |
| 16 |
Chống bám bẩn
|
≤5% |
Vượt quá tiêu chuẩn quốc gia |
GB/T17748 |
| 17 |
Chống chịu được sự phong hóa nhân tạo (thời gian lão hóa 4000 giờ) |
Độ lệch màu △E≤4.0 |
△E≤4.0 |
GB/T17748 |
| Tỷ lệ mất mát/cấp độ ≤2 |
≤2 |
GB/T17748 |
| Các đặc tính lão hóa khác: Cấp độ 0 |
Cấp độ 0 |
GB/T17748 |